Nghĩa tiếng Việt
- Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.danh từ
- Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.danh từ
- Cái phụ, cái không chủ yếu.danh từ
- Sự gồ ghề, sự khấp khểnh.danh từ
- Dấu thăng giáng bất thường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They traveled across the country without accident.
-
I found this old coin by accident today.
-
That detail was only an accident.
-
The road's accident made driving slow.
-
The singer used a strange accident in the melody.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép