Nghĩa tiếng Việt
- Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối).động từ
- Thích nghi khí hậu.động từ
- Thích nghi với môi trường.động từ
Ví dụ
-
We acclimate plants before moving them outside.
-
It took weeks to acclimate to the heat.
-
New workers acclimate to the office quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép