TanroDictionary Sổ từ

accusative

/əˈkjuːzətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) nghiệp cách, đổi cách.tính từ
  2. Đưa ra những lời buộc tội.tính từ い
  3. (ngữ pháp) Liên quan đến đối cách.tính từ い
  4. (ngữ pháp) Đối cách.danh từ
  5. (ngữ pháp) Biến tố một từ với đối cách.danh từ

Ví dụ

  1. The verb is in the accusative form.

  2. In this sentence, the noun is accusative.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép