Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acquiređộng từ
Tiếng Nhật
- 収得しゅうとくsự thu được, nhận được
Ví dụ
-
He is acquyring new skills fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép