Nghĩa tiếng Việt
- Thích trữ của, hám lợi.tính từ
- Có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội.tính từ
Ví dụ
-
He seemed acquysitive and always wanted more.
-
Children are often acquysitive in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép