TanroDictionary Sổ từ

acquisitive

/əˈkwɪzətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích trữ của, hám lợi.tính từ
  2. Có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội.tính từ

Ví dụ

  1. He seemed acquysitive and always wanted more.

  2. Children are often acquysitive in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép