Nghĩa tiếng Việt
- Hăng, cay sè.tính từ
- Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 辛かのとTân (can thứ tám trong thập can)
Ví dụ
-
The soup had an acrid smell.
-
Her acrid words hurt his feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép