TanroDictionary Sổ từ

acrid

/ˈækrɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hăng, cay sè.tính từ
  2. Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soup had an acrid smell.

  2. Her acrid words hurt his feelings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép