TanroDictionary Sổ từ

acrobatic

/ˌækrəˈbætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn.tính từ

Ví dụ

  1. The performer made an acrobatic jump.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép