Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn.tính từ
Ví dụ
-
The performer made an acrobatic jump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌækrəˈbætɪk/
The performer made an acrobatic jump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép