Nghĩa tiếng Việt
- Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát.danh từ
- Nam diễn viên.danh từ
- Người làm (một việc gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The famous actor played a very difficult role.
-
The actor practiced his lines before the show.
-
He is a bad actor who lacks real emotion.
-
film actor
tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
-
voice actor
diễn viên lồng tiếng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép