TanroDictionary Sổ từ

actor

/ˈæktə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát.danh từ
  2. Nam diễn viên.danh từ
  3. Người làm (một việc gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The famous actor played a very difficult role.

  2. The actor practiced his lines before the show.

  3. He is a bad actor who lacks real emotion.

  4. film actor

    tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh

  5. voice actor

    diễn viên lồng tiếng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép