TanroDictionary Sổ từ

actuating

/ˈæktʃuːətɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của actuate.động từ

Ví dụ

  1. The button is actuating the small motor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép