Nghĩa tiếng Việt
- Thói nghiện.danh từ
- Sự ham mê, sự say mê.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He fought a gaming addiction for years.
-
Her addiction to books is obvious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép