TanroDictionary Sổ từ

沼 ぬま

CHIỂU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đầm lầy, aodanh từ
  2. (lóng) sự nghiện, đam mê sa vàodanh từ · hậu tố
  3. (lóng) người xấu traidanh từ
  4. (miệt thị, lóng) kẻ đầndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. marsh; swamp; wetland; bog; ponddanh từ
  2. obsession; addiction; being hooked on; getting sucked intodanh từ · hậu tố
  3. ugly mandanh từ
  4. retard; mentally disabled persondanh từ
  5. a swamp, a bog, a marsh, a wetlanddanh từ
  6. inescapable pit of addiction (to entertainment such as games, etc.)danh từ

Cách dùng

"Đầm lầy, ao" (ぬま): 「沼にはまる」 — sa vào đầm. Tiếng lóng giới trẻ: niềm đam mê khó dứt 「アイドル沼にハマる」 — nghiện thần tượng. Phân biệt với 池 (ao nhỏ, nhân tạo) và 湖 (hồ).

Ví dụ

  1. この沼には珍しい鳥が住んでいる。

    Ở đầm này có loài chim quý sống.

  2. 友達に勧められて、すっかりアニメ沼にハマった。

    Được bạn rủ, tôi đã hoàn toàn nghiện anime.

  3. 沼にハマる

    to become addicted

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「沼」

沼

ぬ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a swamp, a bog, a marsh, a wetland

Chữ Hán trong từ

沼
CHIỂU On: ショウ Kun: ぬま marsh; lake; bog; swamp; pond 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

沼

しょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix a swamp, a bog, a marsh, a wetland

Chữ Hán trong từ

沼
CHIỂU On: ショウ Kun: ぬま marsh; lake; bog; swamp; pond 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗