Nghĩa tiếng Việt
- Dính chặt vào, bám chặt vào.động từ
- Tham gia, gia nhập.động từ
- Tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững.động từ
- Tán thành, đồng ý.động từ
Tiếng Nhật
- 付くつくdính, bám, gắn vào
Ví dụ
-
The glue will help the label adhere to the box.
-
Members must adhere to the rules of the party.
-
You must adhere to the terms of the agreement.
-
They adhere to the rules every day.
-
to adhere to the skin
dính chặt vào da
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép