Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất tính từ; có chức năng tính từ.tính từ
Ví dụ
-
This adjectival phrase describes the noun clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌædʒekˈtaɪvl/
This adjectival phrase describes the noun clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép