Nghĩa tiếng Việt
- Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.động từ
- Lắp (các bộ phận cho ăn khớp).động từ
- Chỉnh lý, làm cho thích hợp.động từ
- Hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need to adjust my watch every morning.
-
Adjust the chair to fit your height.
-
You should adjust the lesson for younger students.
-
A mediator helped adjust the dispute.
-
to adjust a watch
lấy lại đồng hồ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép