TanroDictionary Sổ từ

adjustable

/əˈdʒʌstəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể điều chỉnh được.tính từ
  2. Có thể làm cho thích hợp.tính từ
  3. Có thể hoà giải được, có thể giàn xếp được (mối bất hoà, cuộc phân tranh... ).tính từ

Ví dụ

  1. The chair is adjustable for different heights.

  2. Her plan is adjustable to fit new needs.

  3. Their disagreement was adjustable after a calm talk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép