Nghĩa tiếng Việt
- Khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của admire.động từ
Ví dụ
-
She gave him an admiring smile.
-
We were admiring the neat little house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép