Nghĩa tiếng Việt
- Sự kính yêu, sự quý mến.danh từ
- Sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha.danh từ
- Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She looked at the cake with adoration.
-
He spoke of the song with adoration.
-
Their adoration for the old tree was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép