Nghĩa tiếng Việt
- Trên thận, thượng thận.tính từ
- Tuyến trên thận, tuyến thượng thận.danh từ
Ví dụ
-
The adrenal gland helps the body react fast.
-
The doctor examined the adrenal carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép