Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ.danh từ
- Sự đề bạt, sự thăng, chức.danh từ
- Sự tăng giá.danh từ
- Tiền đặt trước, tiền trả trước.danh từ
- Tiền cho vay.danh từ
- Sự theo đuổi, sự làm thân.danh từ
- Sự sớm pha.danh từ
- Đưa lên, đưa ra phía trước.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The project showed steady advance this month.
-
Her advance to manager surprised the staff.
-
The advance in prices worried buyers.
-
He paid an advance for the bike.
-
The bank offered a short advance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép