TanroDictionary Sổ từ

advance

/ədˈvɑːns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ.danh từ
  2. Sự đề bạt, sự thăng, chức.danh từ
  3. Sự tăng giá.danh từ
  4. Tiền đặt trước, tiền trả trước.danh từ
  5. Tiền cho vay.danh từ
  6. Sự theo đuổi, sự làm thân.danh từ
  7. Sự sớm pha.danh từ
  8. Đưa lên, đưa ra phía trước.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The project showed steady advance this month.

  2. Her advance to manager surprised the staff.

  3. The advance in prices worried buyers.

  4. He paid an advance for the bike.

  5. The bank offered a short advance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép