TanroDictionary Sổ từ

adverb

/ˈædvɜːb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó từ, trạng từ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The adverb quickly changes the verb's meaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép