TanroDictionary Sổ từ

advised

/ədˈvaɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của adviseđộng từ
  2. Am hiểu, hiểu biết.tính từ
  3. Đúng, đúng đắn, chí lý.tính từ
  4. Có suy nghĩ thận trọng.tính từ

Ví dụ

  1. I advised him to rest before the trip.

  2. She was advised and chose the safer route.

  3. Following a well advised plan led to success.

  4. Taking an advised act can prevent many problems.

  5. a well advised plan

    một kế hoạch đúng đắn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép