Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của adviseđộng từ
- Am hiểu, hiểu biết.tính từ
- Đúng, đúng đắn, chí lý.tính từ
- Có suy nghĩ thận trọng.tính từ
Ví dụ
-
I advised him to rest before the trip.
-
She was advised and chose the safer route.
-
Following a well advised plan led to success.
-
Taking an advised act can prevent many problems.
-
a well advised plan
một kế hoạch đúng đắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép