Nghĩa tiếng Việt
- Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My advisor helped me choose a course.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədˈvaɪzə(r)/
My advisor helped me choose a course.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép