Nghĩa tiếng Việt
- Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.danh từ
- Người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ.danh từ
- Biện hộ, bào chữa.động từ
- Chủ trương; tán thành, ủng hộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The advocate spoke for the child.
-
He is a well known advocate for human rights.
-
I advocate simple rules at school.
-
We advocate more reading time.
-
an advocate of peace
người chủ trương hoà bình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép