TanroDictionary Sổ từ

aerograph

/ˈerəˌɡræf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ghi khí tượng.danh từ

Ví dụ

  1. The aerograph recorded the changing weather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép