Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi khí tượng.danh từ
Ví dụ
-
The aerograph recorded the changing weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈerəˌɡræf/
The aerograph recorded the changing weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép