Nghĩa tiếng Việt
- Mỹ học, thẩm mỹ.tính từ
- Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ.tính từ
Tiếng Nhật
- 美的びてきthẩm mỹ
Ví dụ
-
She studied aesthetic ideas at school.
-
He chose an aesthetic design for the poster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép