TanroDictionary Sổ từ

aesthetic

/ɪsˈθetɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỹ học, thẩm mỹ.tính từ
  2. Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied aesthetic ideas at school.

  2. He chose an aesthetic design for the poster.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép