TanroDictionary Sổ từ

aesthetician

/ˌɛsθəˈtɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiên cứu những nguyên tắc của cái đẹp và thị hiếu thẩm mỹ; nhà mỹ học.danh từ
  2. Cùng nghĩa với beautician: Người chủ mỹ việndanh từ

Ví dụ

  1. The aesthetician explained why the room felt balanced.

  2. The aesthetician helped her choose a gentle skin cream.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép