Nghĩa tiếng Việt
- Việc.danh từ
- Công việc, việc làm, sự vụ.danh từ
- Chuyện tình, chuyện yêu đương.danh từ
- Chuyện vấn đề.danh từ
- Việc buôn bán; việc giao thiệp.danh từ
- Cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện.danh từ
- Trận đánh nhỏ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please do not interfere in my private affair.
-
This is an internal affair of our country.
-
They had an affair that ended quietly.
-
His behavior is a serious affair of honor.
-
Running a small shop is a profitable affair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép