TanroDictionary Sổ từ

affair

/əˈfeə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc.danh từ
  2. Công việc, việc làm, sự vụ.danh từ
  3. Chuyện tình, chuyện yêu đương.danh từ
  4. Chuyện vấn đề.danh từ
  5. Việc buôn bán; việc giao thiệp.danh từ
  6. Cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện.danh từ
  7. Trận đánh nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do not interfere in my private affair.

  2. This is an internal affair of our country.

  3. They had an affair that ended quietly.

  4. His behavior is a serious affair of honor.

  5. Running a small shop is a profitable affair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép