Nghĩa tiếng Việt
- Sự thêm vào; phần thêm vào.danh từ
- Phụ tố.danh từ
- Affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào.động từ
- Đóng (dấu); dán (tem); ký (tên... ).động từ
Tiếng Nhật
- 張るはるdán
- 貼り付けるはりつけるdán, dính, gắn
- 付けるつけるgắn, nối, thêm, dán, đính, bôi (thuốc)
- 付するふするđính kèm, gắn vào
- 履くはくmặc (quần, váy), đi (giày)
Ví dụ
-
Add the affix at the end of the word.
-
The teacher explained the prefix and affix.
-
Please affix the label to the box.
-
Please affix your signature at the bottom of the page.
-
to affix a seal
đóng dấu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép