TanroDictionary Sổ từ

afro

/ˈæfrəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quăn và dài như tóc dân da đen.tính từ

Ví dụ

  1. Her afro hair was soft and full.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép