TanroDictionary Sổ từ

afters

/ˈɑːftəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món phụ sau (món ăn phụ, sau món ăn chính ở bữa cơm trưa).danh từ

Ví dụ

  1. We had fruit as afters after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép