Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại, ngược lại, phản đối.E
- Tương phản với.E
- Dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào.E
- Phòng, đề phòng, phòng xa.E
- đối diện với.E
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They decided to fight against the unfair rules.
-
Black is often seen against white backgrounds.
-
Please lean your back against the wall.
-
Keep some food against rainy days ahead.
-
His house is right over against mine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép