TanroDictionary Sổ từ

against

/əˈɡenst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại, ngược lại, phản đối.E
  2. Tương phản với.E
  3. Dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào.E
  4. Phòng, đề phòng, phòng xa.E
  5. đối diện với.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They decided to fight against the unfair rules.

  2. Black is often seen against white backgrounds.

  3. Please lean your back against the wall.

  4. Keep some food against rainy days ahead.

  5. His house is right over against mine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép