TanroDictionary Sổ từ

対 つい

ĐỐI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đôi, cặp, bộdanh từ
  2. câu đối, phép đốidanh từ
  3. đếm vật đi theo cặptrợ số từ
  4. đếm bộ (quần áo, đồ dùng)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pair; couple; setdanh từ
  2. antithesisdanh từ
  3. counter for items that come in pairstrợ số từ
  4. counter for sets (of clothes, small furniture, utensils, etc.)trợ số từ
  5. items that come in pairstrợ số từ
  6. sets of furniture etc.trợ số từ

Cách dùng

"Đôi, cặp" (つい): 「一対の花瓶」 — một cặp bình hoa; 「対になる」 — thành cặp; 「対句」 — câu đối. Dùng cho vật đi thành cặp đối xứng; khác ペア (khẩu ngữ, cả người).

Ví dụ

  1. 床の間に一対の花瓶が置いてある。

    Trong hốc tường có đặt một cặp bình hoa.

  2. この二つの像は対になっている。

    Hai bức tượng này là một cặp.

  3. 対を作る

    to form a pair

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「対」

対

たい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đấu với, chống lại (vs.)
  2. danh từ tỉ số, tỉ lệ (vd: 4 đối 2)
  3. tiền tố đối với, hướng tới; chống (tiền tố)
  4. danh từ ngang hàng, bình đẳng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ versus; against; vs.; v.
  2. danh từ to (e.g. score of 4 to 2, ratio of 3 to 1, vote of 320 to 180)
  3. tiền tố toward ...; to ...; with ...; against ...; anti-
  4. danh từ equal footing; equal terms
  5. danh từ opposite
  6. chữ Hán facing, opposed
  7. chữ Hán pair, duo, dyad

Cách dùng

"Đấu với; tỉ số" (たい): 「日本対韓国」 — Nhật đấu Hàn; 「3対1」 — 3-1; 「対中国政策」 — chính sách đối với TQ. 「1対1」 — một đối một. Dùng giữa hai danh từ hoặc làm tiền tố.

Từ gần nghĩa: VS対する

Ví dụ

  • 試合は2対1で日本が勝った。Nhật thắng trận đấu với tỉ số 2-1.
  • 男女の比率は3対2だ。Tỉ lệ nam nữ là 3:2.

Chữ Hán trong từ

対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗