TanroDictionary Sổ từ

aggrandizer

/əˈɡrænˌdɑɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem aggrandize: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành... )danh từ

Ví dụ

  1. The entry aggrandizer points to aggrandize.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép