Nghĩa tiếng Việt
- Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành... ).động từ
- Phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên.động từ
Ví dụ
-
The company tried to aggrandize its image.
-
He aggrandized the story for attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép