Nghĩa tiếng Việt
- Xem aggravate: Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêmdanh từ
Ví dụ
-
The entry aggravator points to aggravate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép