Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp lại, kết hợp lại.tính từ
- Gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số.tính từ
- Gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại.tính từ
- Khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập.danh từ
- Toàn bộ, toàn thể, tổng số.danh từ
- Kết tập.danh từ
- Tổng số lên đến.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The aggregate score decided the winner.
-
The aggregate cost was lower than expected.
-
This is an aggregate measure of the class.
-
The pile is an aggregate of small stones.
-
We need to look at the data in the aggregate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép