Nghĩa tiếng Việt
- Xâm lược, xâm lăng.tính từ
- Công kích.tính từ
- Hay tấn công, gây sự, gây gổ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ.tính từ
- Tháo vát, xông xáo, năng nổ.tính từ
- Sự xâm lược.danh từ
- Sự công kích.danh từ
- Sự gây sự, sự gây hấn.danh từ
Tiếng Nhật
- 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
- アグレッシブmạnh mẽ, xông xáo
- 強引ごういんcưỡng ép, ép buộc, độc đoán, quá trớn
Ví dụ
-
She used an aggressive tone during the debate.
-
The article took an aggressive view of the problem.
-
The dog became aggressive when strangers came near.
-
She is aggressive in finding new customers.
-
A aggressive helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép