Nghĩa tiếng Việt
- Nhận cho vật nuôi vào ăn cỏ.động từ
- Đánh thuế (một miếng đất, hoặc người chủ đất).động từ
Ví dụ
-
They agist the horses on nearby grassland.
-
The town tried to agist the old field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép