Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Thuyết bất khả tri.tính từ
- Nghi ngờ hay không chắc chắn về sự tồn tại của Thiên Chúa hay vị thần khác.tính từ
- Cấu thành phần mềm không cần biết đến hình dạng, cấu trúc, hay cách xử lý của các cấu thành mà tác động qua lại với nó.tính từ
- Người theo thuyết bất khả tri.danh từ
Ví dụ
-
She remained agnostic about the question.
-
He was agnostic about a higher power.
-
The software uses an agnostic design.
-
An agnostic often asks many questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép