TanroDictionary Sổ từ

agnostic

/æɡˈnɒstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Thuyết bất khả tri.tính từ
  2. Nghi ngờ hay không chắc chắn về sự tồn tại của Thiên Chúa hay vị thần khác.tính từ
  3. Cấu thành phần mềm không cần biết đến hình dạng, cấu trúc, hay cách xử lý của các cấu thành mà tác động qua lại với nó.tính từ
  4. Người theo thuyết bất khả tri.danh từ

Ví dụ

  1. She remained agnostic about the question.

  2. He was agnostic about a higher power.

  3. The software uses an agnostic design.

  4. An agnostic often asks many questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép