TanroDictionary Sổ từ

agon

/ˈɑːˌɡɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xung đột.danh từ

Ví dụ

  1. The debate ended in a small agon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép