Nghĩa tiếng Việt
- Gây đau đớn, gây khổ sở.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của agoniseđộng từ
- Dạng thay thế của agonizing.danh từ
Ví dụ
-
The agonising wait felt endless.
-
He kept agonising over the final answer.
-
The agonising was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép