TanroDictionary Sổ từ

agonistic

/ˌæɡəˈnɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc thi đấu điền kinh, (thuộc) đấu võ (ở Hy lạp xưa kia).tính từ
  2. Có tính chất bút chiến, có tính chất luận chiến.tính từ
  3. Không tự nhiên, gò bó.tính từ

Ví dụ

  1. The school held an agonistic sports day.

  2. Their agonistic letters argued about every detail.

  3. His speech sounded tense and agonistic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép