Nghĩa tiếng Việt
- Xem agonistic: Cuộc thi đấu điền kinh, (thuộc) đấu võ (ở Hy lạp xưa kia)D
Ví dụ
-
The entry agonistically points to agonistic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæɡəˈnɪstɪkəlli/
The entry agonistically points to agonistic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép