Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não.động từ
- Làm ốm đau.động từ
- Đau đớn.động từ
- Ốm đau, khó ở.động từ
Ví dụ
-
The loud noise began to ail her.
-
A cold may ail you for days.
-
My back still ail after the long walk.
-
He felt ail all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép