Nghĩa tiếng Việt
- Việc thả (quân lính, hàng hoá... ) từ máy bay xuống bằng dù.danh từ
- Thả xuống bằng dù.động từ
Tiếng Nhật
- 投下とうかsự thả xuống, thả dù
Ví dụ
-
The team used an airdrop to deliver food.
-
They will airdrop supplies to the village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép