TanroDictionary Sổ từ

airdrop

/ˈeədrɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc thả (quân lính, hàng hoá... ) từ máy bay xuống bằng dù.danh từ
  2. Thả xuống bằng dù.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team used an airdrop to deliver food.

  2. They will airdrop supplies to the village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép