TanroDictionary Sổ từ

airless

/ˈeələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có không khí, thiếu không khí.tính từ
  2. Lặng gió.tính từ

Ví dụ

  1. The cave felt airless and hard to breathe in.

  2. The lake was airless, so the water stayed calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép