Nghĩa tiếng Việt
- Không có không khí, thiếu không khí.tính từ
- Lặng gió.tính từ
Ví dụ
-
The cave felt airless and hard to breathe in.
-
The lake was airless, so the water stayed calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép