TanroDictionary Sổ từ

airsick

/ˈeəsɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Say gió khi đi máy bay.tính từ

Ví dụ

  1. She felt airsick during the long flight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép