TanroDictionary Sổ từ

akin

/əˈkɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thuộc, bà con, có họ.tính từ
  2. Hơi giống, na ná.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt akin to her old classmates.

  2. This flavor is akin to lemon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép