Nghĩa tiếng Việt
- Thân thuộc, bà con, có họ.tính từ
- Hơi giống, na ná.tính từ
Tiếng Nhật
- 同系どうけいcùng hệ, cùng dòng
Ví dụ
-
She felt akin to her old classmates.
-
This flavor is akin to lemon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép