TanroDictionary Sổ từ

album

/ˈælbəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập ảnh, quyển album.danh từ
  2. Album nhạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept old photos in a family album.

  2. They played songs from the new album.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「album」

album

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Bộ sưu tập lưu giữ các bức ảnh, tem, v.v. thường được đóng tập lại giống như một cuốn sách.
  2. danh từ Bộ sưu tập đoạn nhạc hay ca khúc được lưu hành trên cộng đồng thị trường.

Ví dụ

  • Album ảnh gia đình.
  • Album đầu tay của nữ ca sĩ.