TanroDictionary Sổ từ

alias

/ˈeɪliəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bí danh, tên hiệu, biệt hiệu.danh từ
  2. Tức là; bí danh là; biệt hiệu là.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used an alias when booking the room.

  2. He was known as Smith alias John in the news.

  3. Smith alias John

    Xmít tức Giôn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép