Nghĩa tiếng Việt
- Bí danh, tên hiệu, biệt hiệu.danh từ
- Tức là; bí danh là; biệt hiệu là.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used an alias when booking the room.
-
He was known as Smith alias John in the news.
-
Smith alias John
Xmít tức Giôn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép